JINGFENG HUMIC ACID > Kali fulvat
Kali fulvat chứa cả axit humic và axit fulvic, chủ yếu được chiết xuất từ than nâu. Do có độ hòa tan tốt trong nước, khả năng chống chịu nước cứng cao, nên thường được sử dụng trong tưới phun và tưới nhỏ giọt.
Các tên thương mại khác: kali axit fulvic, kali fulvat, kali humat chống nước cứng, kali humat chống keo tụ hoặc kali humat không keo tụ, kali fulvat siêu cấp.
Potassium Fulvate Flake | Potassium Fulvate Powder |
Thông số kỹ thuật chính của Kali Fuvat
| Appearance | Black Flake/Powder | Black Flake/Powder |
|---|---|---|
| Product code | JFHA-KFA-1-F/P | JFHA-KFA-2-F/P |
| Water solubility | 100% | 100% |
| Potassium(K₂O dry basis) | 12.0% min | 10.0% min |
| Humic Acid(dry basis) | 60.0%min | 60%min |
| Fulvic Acid(dry basis) | 30.0%min | 15%min |
| Moisture | 15.0%max | 15.0%max |
| Particle size | 2-4mm | 1-2mm / 2-4mm |
| Fineness | 80-100 mesh | 80-100 mesh |
| pH | 9-10 | 9-10 |
Mineral fulvic acid fertilizer with 55% fulvic acid | ||
Chức năng chính
Kết hợp các chất dinh dưỡng đa lượng và vi lượng để cây hấp thụ tốt hơn.
Ngăn ngừa và kiểm soát bệnh thực vật, tăng khả năng chống úng nước.
Kích thích hoạt động sinh học vi mô của cây trồng.
Phân bón giải phóng chậm giúp cải thiện hiệu quả sử dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu.
Cải thiện khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng và thúc đẩy sự nảy mầm và sinh trưởng của cây trồng.
Đẩy nhanh quá trình kết tủa và phân hủy, cải thiện cấu trúc đất.
Cách sử dụng Kali Fulvat
| Fertigation and Foliar | |
| Nitrogen | 50-100 grams / hectare for each unit of Nitrogen applied as UAN, Urea,SOA |
| e.g. | 2.3-4.6 kg/ha with 100 kg/ha of Urea |
| e.g. | 2.1-4.2 kg/ha with 100 litres of UAN |
| e.g. | 1.0-2.1 kg/ha with 100 kg/ha of SOA |
| Salt-water | 0.5-1 kg/ha with each and all irrigation applications |
| Salt-Soil Mitigation | 0.5-1 kg/ha with each and all irrigation applications |
| Soil Improvement | 0.5-1 kg/ha with each and all irrigation applications |
| N.B. | This product is not compatible used in concentration with solution pH under 4. For combination with elements or chemicals solution which pH is under 4, select fulvic acid. |
Đóng gói
Khả năng cung ứng: 5000 tấn/tháng
Túi nhôm in 1kg, 5kg, 10kg + hộp carton in 10kg, 20kg.
Túi dệt/giấy 20kg/25kg có lớp lót bên trong.
Túi PP/PE in màu 20kg/25kg có lớp lót bên trong.
Túi jumbo 1 tấn, 1,1 tấn có lỗ thoát.
Theo yêu cầu của khách hàng.
Ưu điểm
Kali fulvat và axit fulvic hòa tan 100% dễ hấp thụ bởi cây trồng.
Nguyên liệu thô fulvic leonardit chất lượng cao và công nghệ chiết xuất tiên tiến. Axit humic và fulvic là nguồn carbon tập trung giúp ổn định và tạo phức chất dinh dưỡng, cải thiện khả năng hấp thụ của cây trồng.
Hòa tan hoàn toàn trong nước, hòa tan nhanh. Cải thiện hiệu quả sử dụng nước. Đệm lượng muối dư thừa và độc tố trong nước hoặc đất.
Cải thiện khả năng chống hạn, chống lạnh và chống bệnh của cây trồng.
Chống hạn hán, chống lạnh, chống bệnh tật.
Hàm lượng axit fulvic cao với trọng lượng phân tử nhỏ và chuỗi phân tử ngắn, dễ hấp thụ bởi cây trồng.
Kích thích hệ sinh vật có lợi.
Phun qua lá hoặc tưới nhỏ giọt.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết giá phân bón kali humate siêu cấp.
Giá cả phụ thuộc vào số lượng, đóng gói và điều khoản thanh toán.


